Công tắc S104 3002071-802

Công tắc S104 3002071-802

Ắc quy Ắc quy axit chì kín khí, 12VDC, 200Ah, tuổi thọ thiết kế >=12 năm, dùng cho khởi động động cơ Diesel máy phát 900kVA
Aptomat 3 cực, Ue (AC 50Hz) = 690V, Ui = 800V, Uimp = 8kV, In = 250A, Ics (400/415VAC) = 36kA, cao 165mm, rộng 105mm, sâu 68mm
Aptomat 3P, Ui 750V,50Hz, Idm 225A, Uimp 8kV, Ics=Icu=8kA tại Ue=690V
Biến dòng điện 800/5A, 5VA, class 3, 0,72/3kV-50Hz
Bộ chuyển đổi công suất Input 3P3W 400V 400/1A 50Hz Output 4-20mADC/0-200kW Power AC/DC 110-230V
Bộ chuyển đổi dòng điện Input 0-1A Output 4-20mADC Power AC/DC 110-230V
Bộ chuyển đổi dòng điện Dòng điện đầu vào: 1A / 0.3VA Dải đầu ra: 4 ÷ 20mA (0 – 500Ω) Cấp chính xác: ±0.2%(avg) ±0.4%(RMS) theo tiêu chuẩn IEC 688-1 Điều chỉnh đầu ra: span & zero Nguồn nuôi phụ: 220V ±20% 50/60Hz, <8VA Kích thước: WxHxD: 100 x 78 x 116 mm
Bộ điều khiển Nguồn: 24VAC/50Hz 2 đầu vào analog B3 & B4: sensors với tín hiệu 0-5 Vdc 1 đầu vào analog B8: sensor với tín hiệu 4-20 mA 2 đầu vào analog B1 & B2: NTC hoặc 0 to 5 V 4 đầu ra analog 0-10 Vdc Outputs (Y1, Y2, Y5, Y6); 2 PWM đầu ra điều khiển pha (Y3, Y4); Đầu ra số: max 14 Tích hợp chương trình điều khiển chiller Trane CGAH080 Kiểu gắn trên ray
Bộ điều khiển trung tâm máy cắt Bảo vệ quá dòng, tích hợp cho máy cắt NT08H1 4P. Dải cài đặt dòng định mức: 0.4; 0.5; 0.6; 0.7; 0.8; 0.9; 0.95; 0.98;1; Dải cài đặt thời gian (s): 0.5; 1; 2; 4; 8; 12; 16; 20; 24; Dải cài đặt dòng bảo vệ cắt nhanh: (Isd=Ir*…): 1.5; 2; 2.5; 3; 4; 5; 6; 8; 10;
Bộ nguồn AC/DC Đầu vào 120..240VAC / 85..375VDC, đầu ra 24..28VDC, công suất đầu ra tối đa 100W kiểu gắn ray DIN
Bộ sạc ắc quy Nguồn: 115-230VAC tần số 50Hz, đầu ra 24V-10A, có đèn cảnh báo các trạng thái “Mains or backup”, “low battery or battery replacement”, “diagnosis”, có 2 chế độ sạc “boost” và “trickle, có thể điều chỉnh gắn ray
Bộ truyền động đóng cắt aptomat Đóng cắt aptomat bằng động cơ Uc=230/240VAC, tương thích khung aptomat 250AF, phù hợp với aptomat Terasaki S250-GJ
Bơm tuần hoàn Động cơ 400V 3kW – tốc độ 2860v/p, cột áp 30,5-19, lưu lượng 6-36m3/h
Búa gõ từ Điện áp 400V – 50Hz – 1,8A, xung lực 4,5 kgf/s, dải xung lực 0-100% nặng 11kg,
Cảm biến áp suất Công suất: 0-34,5 bar; out: ratlometric 0,5-4,5V; in: 4,75-5,25VDC; max:+80bar
Còi băng tải 230 V Ac, 130 W, 109Db, 2,8kg; Standards: EN 60079-0 – EN 60079-1 – EN 61241-0 – EN 61241-1;  INERIS 02 ATEX 0001
Công tắc S104 Part no: 3002071-802, dùng cho thang máy Alimak SE400FC
Công tắc S117 Part no: 3000869-156, dùng cho thang máy Alimak SE400FC
Công tắc áp suất Đóng: 313±20 Psi; mở: 398±20 Psi
Contactor Cuộn dây điều khiển 24VDC; 88 Ampe – AC-1; 20HP ở 208V 3Ph, 25HP ở 230V 3Ph, 50HP ở 460V 3Ph Kích thước: W: 55mm H: 115mm D: 132.1mm
Contactor Tiếp điểm chính: 3NO; tiếp điểm phụ: 1NO,1NC; Điện áp định mức 690VAC; Dòng định mức AC-3 ở 415V, 55 độ C: 150A; điện áp điều khiển 220-230VAC/50Hz
Contactor Tiếp điểm chính: 3NO; tiếp điểm phụ: 1NO,1NC; Điện áp định mức 690VAC; Dòng định mức AC-3 ở 415V, 55 độ C: 65A, điện áp điều khiển 220-230VAC/50Hz
Cuộn hút giữ chốt tiếp địa 220VDC, 100%ED
Cuộn hút giữ chốt tiếp địa 100%ED, AC/DC 220V, phù hợp tủ máy cắt 6,6kV PIX12 (Schneider)
Bơm chìm nước thải Công xuất: 1.5kW (2HP), 380VAC/50Hz; Lưu lượng: 100-700 lít/phút; Cột áp: 12.5-1.6m, họng xả 50mm, vật liệu thân bơm, buồng bơm, vỏ động cơ: inox 304, vật liệu cánh bơm Inox 303
Động cơ Công suất 0,8 kw; 3 PHA; IP55; 380 VAC; 2,4 A; 50 HZ; 1380 r/min; tiêu chuẩn JB/T9008. 1 – 2004; 28 kg; Lỗ ốc gắn mặt bích động cơ và hộp giảm tốc phi 10.5; khoảng cách giữa hai lỗ ốc bích gắn động cơ là 130mm; ngàm trong mặt bích đường kính phi 100; ngàm ngoài phi 140
Động cơ Thông số 15kW; 4poles; 400V; 50hz;28,2A; 1450 r/m; 85%; 40độ C; đấu D; cấp F; S1; IP55; đường kính đầu trục 42mm, khoảng cách tâm bulon chân đế 254x254mm, độ cao tâm trục 160mm, chiều dài đầu trục 110mm, kích thước then cài 90x12x8mm
Động cơ 230VD/400VY, 50Hz, 0.37KW, 1350 1/MIN, M=2.6Nm, I(VD)= 1.88A, I(VY)=1.08A, hiệu suất 75%, hiệu suất danh định 66%; chiều cao tâm trục 88mm; đường kính trục phi 14; tổng chiều dài 240mm; đường kính lỗ bắt ốc cố định độc cơ phi 10 kích thước then : 5x5x20mm;
Động cơ Thông số 3,7kW; 400V 50Hz; 7,64A; cách điện F; r/m: 1420, P.F: 0,83; MAX.AMB: 40 C; Khung: V-112M; IP: 55
Động cơ Thông số 50 HZ; 5,5 kW; Cos phi: 0,84; 400/690 V (D/Y); Hiệu suât: 87,7 %; 10,8/6,2 A (D/Y); 1455 r/m;
Động cơ 380-420/50Hz, tốc độ 920r/min; công suất 0.37kW, Cos=0.63, dòng định mức 0.93A, IP55
Động cơ Thông sô 400V/50Hz; 7,5kW; 15,5A; 1450 r/m; Cos phi 0,79; IP55, cấp cách điện F, phòng nổ cấp Ex II 3D
Động cơ Động cơ 3 pha; 4 cực, dùng biến tần, đấu Y; Công suất định mức 5,5 kW;Điện áp 400V; Iđm: 10,7 (A); 50 Hz; IP 55; cấp cách điện 4,16, lực xoắn 35 Nm, dải momen xoắn không đổi: 3-50Hz, dải công suất không đổi: 50-100Hz, phù hợp tiêu chuẩn Q/JBQG 60. Khoảng rộng (ngang trục) giữa 2 bulông chân đế 216mm, khoảng dài (dọc trục) giữa 2 bulông chân đế 140mm, chiều cao từ tâm trục đến mặt dưới chân đế 132mm, lỗ bắt chân đế D12, đường kính trục 38mm, chiều dài đầu trục 80mm, then DxRxC 70x10x8mm
Động cơ Thông số 2,2kW; 4,4 A; 400 V; 50Hz; 1380 r/m; cấp F; IP55; 47 kg
Giá treo cáp điện Giá treo cáp điện theo xe rùa, dùng cho thang máy Alimak SE400FC